Mẫu bảng kê phụ kiện ống thép: Lập đúng để nhận báo giá chính xác
Mẫu bảng kê phụ kiện ống thép giúp bộ phận mua hàng, kỹ thuật và nhà thầu thống nhất tên vật tư, kích thước, kết nối, vật liệu, số lượng và yêu cầu chứng từ trước khi gửi yêu cầu báo giá.
Vì sao nên chuẩn bị mẫu bảng kê phụ kiện ống thép trước khi hỏi giá?
Một yêu cầu kiểu “báo giá 20 cái tê DN65” còn thiếu nhiều thông tin: tê đều hay tê thu, hàn hay ren, thép đen hay mạ kẽm, chiều dày hoặc tiêu chuẩn ren, và thời gian giao hàng. Khi thông số chưa rõ, hai báo giá nhìn giống nhau có thể đang nói tới hai sản phẩm khác nhau.
12 cột thông tin cần có trong bảng kê
Nhận diện vật tư
STT, tên phụ kiện, chức năng, kiểu kết nối (hàn, ren, bích hoặc rãnh), đơn vị tính và số lượng. Với co cần ghi 45°/90°; tê phải ghi đều/thu; côn thu cần ghi đồng tâm/lệch tâm.
Kích thước và chuẩn nối
DN/NPS/Inch; OD (nếu cần chốt hệ kích thước); SCH hoặc chiều dày đối với hàn; tiêu chuẩn/kiểu ren đối với ren; tiêu chuẩn, cấu hình và lỗ bulông với mặt bích.
Vật liệu và hồ sơ
Thép đen hoặc mạ kẽm, yêu cầu tiêu chuẩn vật liệu/sản phẩm theo hồ sơ kỹ thuật; CO/CQ theo từng mặt hàng/lô hàng và yêu cầu dự án.
Thông tin mua hàng
Địa điểm nhận hàng, thời gian cần giao, mã bản vẽ hoặc vị trí lắp đặt, ghi chú đóng gói, nghiệm thu và người liên hệ để xác nhận quy cách.
Mẫu bảng kê phụ kiện ống thép để gửi báo giá
Bảng dưới đây là ví dụ cách điền, không phải đơn hàng, không thể hiện quy cách đang có sẵn hoặc cam kết mức giá. Khi sử dụng, thay thông tin minh họa bằng số liệu đúng theo bản vẽ và hồ sơ kỹ thuật.
| STT | Vật tư | Kết nối | Kích thước | OD / hệ | SCH / chuẩn | Bề mặt | SL | Ghi chú cần xác nhận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Co hàn 90° LR | Hàn đối đầu | DN100 | Theo hệ bản vẽ | SCH40 | Thép đen | Theo bản kê | Kiểm tra LR/SR và tiêu chuẩn phụ kiện |
| 02 | Tê hàn thu | Hàn đối đầu | DN100 × DN100 × DN80 | Theo hệ bản vẽ | Theo bản vẽ | Thép đen | Theo bản kê | Ghi rõ hai đầu thẳng và một nhánh |
| 03 | Côn thu lệch tâm | Hàn đối đầu | DN100 × DN80 | Theo hệ bản vẽ | Theo bản vẽ | Mạ kẽm nếu yêu cầu | Theo bản kê | Xác nhận cấu hình, vị trí lắp và bề mặt |
| 04 | Cút ren mạ kẽm | Ren | DN25 | — | Chuẩn ren theo bản vẽ | Mạ kẽm | Theo bản kê | Kiểm tra ren trong/ngoài |
| 05 | Mặt bích thép | Bích | DN65 | Ống lắp Φ76 theo quy ước Tuấn Khang | Tiêu chuẩn bích theo bản vẽ | Thép đen / mạ theo yêu cầu | Theo bản kê | Chốt kiểu bích, lỗ bulông, gioăng |
Lưu ý quy cách DN65 – Φ76 khi lập bảng kê
Đối với phụ kiện DN65 Tuấn Khang Steel đang cung cấp, quy cách lắp thực tế là ống Φ76 (đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 76,1–76,3 mm tùy hệ tiêu chuẩn và sản phẩm). Khi gửi bảng kê, bạn nên ghi “DN65 – lắp ống Φ76” để tránh trao đổi nhầm hệ kích thước.
Xem thêm bảng quy đổi DN – Inch – NPS – đường kính ngoài ống thép để đối chiếu kích thước trước khi gửi yêu cầu.
4 bước kiểm tra bảng kê trước khi gửi báo giá
Đọc bản vẽ
Đánh dấu tuyến ống, mã bản vẽ, đầu nối và điều kiện sử dụng; ghi lại thông số có trong hồ sơ thiết kế.
Phân nhóm vật tư
Tách phụ kiện hàn, ren, mặt bích; phân biệt co/tê/côn/nút bịt để mỗi dòng chỉ còn một cấu hình.
Đối chiếu quy cách
Kiểm tra DN–OD–SCH, số đầu ren, kiểu bích, vật liệu và lớp phủ; tránh ghi thông số chung cho mọi nhóm.
Gửi hỏi giá
Gửi bảng kê, bản vẽ nếu cần, số lượng, địa điểm và thời gian giao. Xác nhận lại danh sách trước khi đặt hàng.
Tra cứu sản phẩm trước khi hoàn thiện bảng kê
Nhấp vào các sản phẩm tiêu biểu để đối chiếu đúng tên và dạng phụ kiện. Nếu chưa có đủ thông số theo bản vẽ, hãy gửi kèm bản kê để được hỗ trợ xác nhận.
Đọc thêm trước khi gửi bảng kê phụ kiện ống thép
Bài báo giá phụ kiện hàn và ren
Trang tiếp nhận yêu cầu theo chủng loại, quy cách và số lượng thực tế.
Phụ kiện ống thép – trang tổng hợp
Tra cứu phân loại phụ kiện hàn, ren, mặt bích và các bài kỹ thuật liên quan.



