TUẤN KHANG STEEL · BẢNG TRA CỨU KỸ THUẬT
Bảng quy đổi DN – Inch – NPS – đường kính ngoài ống thép
Tra nhanh kích thước đường ống từ DN15 đến DN600, phân biệt đường kính danh nghĩa với đường kính ngoài (OD) để chọn co, tê, côn thu và mặt bích đúng quy cách bản vẽ.
1. DN, NPS, Inch và OD khác nhau thế nào?
DN (Diameter Nominal) là ký hiệu đường kính danh nghĩa theo hệ mét; NPS (Nominal Pipe Size) là ký hiệu kích thước danh nghĩa theo hệ inch. OD (Outside Diameter) là đường kính ngoài danh nghĩa theo tiêu chuẩn ống. Cần phân biệt tên cỡ ống với số đo của ống.
Inch là đơn vị chiều dài (1 inch = 25,4 mm), nhưng NPS 2″ không có nghĩa đường kính ngoài của ống là 50,8 mm. Với hệ ASME B36.10M, NPS 2 có OD 60,3 mm.
2. Bảng quy đổi DN – NPS (Inch) – OD ống thép từ DN15 đến DN600
Bảng tra cứu các cỡ thông dụng theo hệ đường kính ngoài ống thép ASME B36.10M. Dấu phẩy là dấu thập phân; số liệu được làm tròn theo cách trình bày thông dụng (đơn vị mm).
| DN | NPS (inch) | Đường kính ngoài OD | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| DN15 | 1/2″ | 21,3 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN20 | 3/4″ | 26,7 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN25 | 1″ | 33,4 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN32 | 1 1/4″ | 42,2 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN40 | 1 1/2″ | 48,3 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN50 | 2″ | 60,3 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN65 | 2 1/2″ | 73,0 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN80 | 3″ | 88,9 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN90 | 3 1/2″ | 101,6 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN100 | 4″ | 114,3 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN125 | 5″ | 141,3 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN150 | 6″ | 168,3 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN200 | 8″ | 219,1 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN250 | 10″ | 273,0 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN300 | 12″ | 323,8 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN350 | 14″ | 355,6 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN400 | 16″ | 406,4 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN450 | 18″ | 457,2 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN500 | 20″ | 508,0 mm | Đối chiếu bản vẽ |
| DN600 | 24″ | 609,6 mm | Đối chiếu bản vẽ |
Nguồn tham khảo kích thước: ASME B36.10M (ống thép hàn và không hàn), bảng đối chiếu DN/NPS của Projectmaterials. Đây là số liệu danh nghĩa tham khảo, không thay thế tài liệu kỹ thuật/tiêu chuẩn của dự án. Bảng này không cung cấp đường kính trong, chiều dày SCH hay dung sai nghiệm thu phụ kiện.
3. Cách đọc bảng và ghi quy cách trên bảng kê
Đọc DN hoặc NPS trên bản vẽ. Ví dụ DN100 hoặc NPS 4″, sau đó tra ra OD theo đúng hệ ống.
Kiểm tra SCH, vật liệu, kiểu hàn – ren – mặt bích và tiêu chuẩn áp dụng, không suy ra SCH từ DN.
Với co, tê, côn thu cần xác định góc, kích thước các đầu nối; với mặt bích cần thêm PN/Class và tiêu chuẩn bích.
4. Bốn lỗi thường gặp khi mua phụ kiện đường ống
5. Sản phẩm liên quan để đối chiếu quy cách
Các liên kết dưới đây dẫn đến trang sản phẩm Tuấn Khang Steel. Hãy đối chiếu quy cách trên bảng kê với chủng loại thực tế trước khi đặt hàng.
6. Câu hỏi thường gặp về DN, NPS và đường kính ống
DN100 là phi bao nhiêu?
DN50 có phải 50 mm đường kính ngoài?
1 inch có phải luôn là 25,4 mm đường kính ống?
Cùng DN thì SCH40 và SCH80 có đường kính ngoài khác nhau không?
DN65 có phải mọi hệ ống đều có OD 73,0 mm?
Lấy bảng DN này để đặt mặt bích có đủ chưa?
Cần gửi gì khi yêu cầu báo giá phụ kiện?
7. Nguồn tham khảo và phạm vi sử dụng
Đối chiếu bảng kích thước theo tài liệu ASME B36.10M ↗ và Bảng chuyển đổi DN/NPS – Projectmaterials ↗. Khi dùng để đặt hàng, cần ưu tiên bản vẽ và tiêu chuẩn được chỉ định cho công trình.
Gửi bảng kê để kiểm tra đúng DN – SCH – vật liệu
Tuấn Khang Steel hỗ trợ đối chiếu quy cách, xác nhận tình trạng hàng, chứng từ CO/CQ theo sản phẩm và lô hàng, đồng thời báo giá theo số lượng và điều kiện giao nhận.



