0972.04.1388

Bảng kích thước mặt bích JIS 10K: DN15–DN300, PCD và lỗ bu lông

Bảng Kích Thước Mặt Bích JIS 10K: DN, PCD, Lỗ Bu Lông

Tuấn Khang Steel · Bảng tra cứu & tiêu chuẩn

Bảng kích thước mặt bích JIS 10K: DN15–DN300, PCD và lỗ bu lông

Bảng kích thước mặt bích JIS 10K giúp đối chiếu nhanh đường kính mặt bích, vòng chia lỗ, số lỗ, đường kính lỗ và chiều dày tham khảo khi đọc bản vẽ, kiểm tra van hoặc gửi yêu cầu mua hàng.

14Cỡ DN được tra
10KCấp JIS tham khảo
mmĐơn vị kích thước

Cách đọc kích thước mặt bích JIS 10K

Với mặt bích JIS 10K, cùng kích thước danh nghĩa chưa đủ để xác nhận lắp ghép. Cần đối chiếu đồng thời đường kính ngoài mặt bích, vòng tâm lỗ bu lông (PCD), số lượng và kích thước lỗ, kiểu bích và bề mặt làm kín.

DĐường kính ngoài mặt bích (mm)
PCDĐường kính vòng tâm lỗ bu lông (mm)
n × ØhSố lỗ × đường kính lỗ (mm)
tChiều dày thân bích tham khảo (mm)
10K là ký hiệu cấp trong hệ JIS; không được tự diễn giải thành khả năng chịu áp của mọi mặt bích. Áp suất cho phép còn phụ thuộc vật liệu, nhiệt độ, cấu tạo, tiêu chuẩn và hồ sơ sản phẩm.

Bảng kích thước mặt bích JIS 10K từ DN15 đến DN300

Bảng tra kích thước hình học thường dùng trong tài liệu JIS B 2220/2239 cho cấu hình mặt bích tham khảo; đơn vị mm. Cột t chỉ phù hợp kiểu bích được bảng tham khảo áp dụng, không mặc định là chiều dày của bích đặc, bích ren hoặc mọi loại bích rỗng.

DN D (mm) PCD (mm) Số lỗ n Ø lỗ h (mm) t (mm)* Bu lông tham khảo
DN15 95 70 4 15 12 M12
DN20 100 75 4 15 14 M12
DN25 125 90 4 19 14 M16
DN32 135 100 4 19 16 M16
DN40 140 105 4 19 16 M16
DN50 155 120 4 19 16 M16
DN65 175 140 4 19 18 M16
DN80 185 150 8 19 18 M16
DN100 210 175 8 19 18 M16
DN125 250 210 8 23 20 M20
DN150 280 240 8 23 22 M20
DN200 330 290 12 23 22 M20
DN250 400 355 12 25 24 M22
DN300 445 400 16 25 24 M22

* Chiều dày t đối chiếu cho dạng bích trong bảng nguồn; không dùng để xác định chiều dày bích đặc. Tất cả thông số cần đối chiếu bản vẽ, catalogue và phiên bản tiêu chuẩn được yêu cầu trước khi đặt hàng.

Hai mặt bích có cùng DN chưa chắc lắp được với nhau nếu khác JIS, DIN/EN, BS hoặc ASME. Không đổi từ “JIS 10K” sang “PN10” chỉ dựa vào tên gọi.

Lưu ý DN65: hàng Tuấn Khang lắp ống Φ76

Đối với các phụ kiện và mặt bích dùng cho DN65 mà Tuấn Khang cung cấp theo quy ước thị trường, đường ống lắp ghép là Φ76. Trong hệ JIS, đường kính ngoài tham chiếu của ống DN65 là 76,3 mm. Đây là kích thước ống, không phải đường kính lỗ trong của mặt bích.

DN65Cỡ danh nghĩa
Φ76Ống lắp theo quy cách Tuấn Khang
175D của bích JIS 10K (mm)
140PCD của bích JIS 10K (mm)

Cần xác nhận riêng đường kính lỗ trong bích theo loại bích, đường kính thực tế của ống và phương pháp hàn/lắp. Không giới thiệu DN65 Φ73 như một tùy chọn hàng Tuấn Khang.

Kiểm tra trước khi hỏi giá mặt bích JIS 10K

Thông tin trên bản vẽ

  • DN, số lượng, vị trí lắp và đường kính ống cần ghép.
  • Kiểu bích: bích đặc, bích rỗng, bích ren hoặc cấu tạo khác.
  • Cấp và phiên bản tiêu chuẩn được yêu cầu: JIS B 2220 10K.
  • D, PCD, số lỗ, Ø lỗ; kiểu mặt làm kín/gioăng.

Thông tin gửi nhà cung cấp

  • Vật liệu, lớp mạ/bề mặt và yêu cầu chứng từ (nếu có).
  • Quy cách ống đi kèm; với DN65 ghi rõ Φ76.
  • Yêu cầu chiều dày và bản vẽ chi tiết nếu dùng bích đặc.
  • Số lượng, địa điểm giao, tiến độ cần hàng.
Ví dụ cách hỏi: “Bích rỗng JIS B 2220 10K DN65, lắp ống Φ76, PCD 140, 4 lỗ Ø19, 10 chiếc; vui lòng đối chiếu vật liệu, kiểu bích và bản vẽ trước khi báo giá.” Đây chỉ là ví dụ mô tả nhu cầu, không phải xác nhận hàng đang có sẵn.

Tham khảo nhóm sản phẩm mặt bích Tuấn Khang

Truy cập các trang sản phẩm để xác định đúng kiểu bích. Không tự hiểu rằng toàn bộ sản phẩm dưới đây mặc định theo JIS 10K; hãy xác nhận tiêu chuẩn với bộ phận báo giá.

Xem toàn bộ danh mục mặt bích →

Bài liên quan để tra cứu và đặt hàng

FAQ – Câu hỏi thường gặp

PCD của mặt bích JIS 10K là gì?

PCD là đường kính vòng đi qua tâm các lỗ bắt bu lông. Đây là kích thước quan trọng để kiểm tra hai mặt bích có khớp lỗ hay không.

JIS 10K và PN10 có lắp thay nhau được không?

Không nên tự thay thế. Phải đối chiếu kích thước D, PCD, số và Ø lỗ, bề mặt làm kín và tiêu chuẩn áp dụng; tên gọi cấp áp không bảo đảm tính tương thích.

DN65 trong bảng này lắp ống nào?

Quy cách DN65 của Tuấn Khang phục vụ ống Φ76. OD tham chiếu theo JIS là 76,3 mm; còn D mặt bích JIS 10K DN65 là 175 mm.

Có thể dùng chiều dày t này cho bích đặc không?

Không. Bích đặc có yêu cầu cấu tạo và chiều dày riêng. Phải tra đúng kiểu bích và hồ sơ tiêu chuẩn tương ứng.

Kiểm tra mặt bích JIS 10K bằng cách nào khi đã có hàng?

Đo D, PCD, số lỗ, Ø lỗ; kiểm tra mặt làm kín, chiều dày và ký hiệu vật liệu, sau đó đối chiếu catalogue/bản vẽ của đơn hàng.

Có cần gửi bản vẽ khi hỏi mặt bích không?

Nên gửi khi có kiểu bích đặc biệt, yêu cầu gia công hoặc khi chưa xác định chắc chắn bộ tiêu chuẩn và phương án đấu nối.

Cần đối chiếu mặt bích theo bản vẽ?

Gửi kích thước DN, PCD, số lỗ, vật liệu và số lượng để Tuấn Khang hỗ trợ đối chiếu chủng loại trước khi báo giá. Không cần suy đoán từ một thông số duy nhất.

Tài liệu đối chiếu: HISAKA – Flange Dimensions, JIS 10K; Bảng JIS B 2220:2012 (Nhật Bản). Bảng được biên soạn phục vụ tra cứu; hồ sơ kỹ thuật/tiêu chuẩn chính thức của từng mặt bích là căn cứ cuối cùng khi đặt hàng.