0972.04.1388

Bảng Chiều Dài Côn Thu Hàn ASME B16.9: DN20–DN300, Cách Đọc H

BẢNG TRA CỨU & TIÊU CHUẨN • BÀI 29

Bảng chiều dài côn thu hàn ASME B16.9: đọc đúng kích thước H

Bảng chiều dài côn thu hàn giúp kỹ thuật và bộ phận mua hàng kiểm tra không gian lắp đặt trước khi đặt côn đồng tâm hoặc côn lệch tâm. Có bảng H tham khảo từ DN20 đến DN300 và lưu ý riêng DN65 – Φ76 theo quy cách hàng Tuấn Khang.

HIỂU TRƯỚC KHI TRA BẢNG

Chiều dài H của côn thu hàn là gì?

H là kích thước tổng thể từ mặt đầu lớn đến mặt đầu nhỏ, đo theo phương trục/chiều dài côn. Chiều dài này khác với đường kính ngoài của hai đầu côn, chiều dày thành và chiều dài đoạn ống thẳng phải chừa khi thi công. Khi đặt hàng cần ghi cả kiểu côn, DN đầu lớn × DN đầu nhỏ, OD thực tế hai đầu, SCH/vật liệu và tiêu chuẩn áp dụng.

Côn đồng tâmCôn lệch tâmHH

Sơ đồ nguyên lý H, không dùng để suy ra kích thước khác hoặc đo tỉ lệ.

Côn đồng tâm

Hai đầu có trục tâm trùng nhau. H đo từ mặt đầu lớn đến mặt đầu nhỏ, không phải khoảng cách phần côn nghiêng.

Côn lệch tâm

Hai đầu có trục lệch và một cạnh có thể thẳng theo thiết kế. Cần ghi hướng lắp cạnh phẳng và điều kiện tuyến ống.

BẢNG DỮ LIỆU THAM KHẢO

Bảng chiều dài côn thu hàn theo ASME B16.9

Bảng dưới thể hiện H theo kích thước danh nghĩa của đầu lớn, áp dụng làm số liệu tham khảo khi đọc bản vẽ đối với côn thu đồng tâm và lệch tâm chế tạo theo ASME B16.9. Đầu nhỏ và chiều dày không xác định được chỉ từ bảng này.

Đầu lớn DN NPS đầu lớn Chiều dài H (mm) Điều cần ghi thêm khi mua
DN20 3/4 38 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN25 1 51 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN32 1¼ 51 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN40 1½ 64 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN50 2 76 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN65 2½ 89 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN80 3 89 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN90 3½ 102 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN100 4 102 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN125 5 127 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN150 6 140 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN200 8 152 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN250 10 178 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
DN300 12 203 Đường kính đầu lớn; đầu nhỏ cần ghi riêng
Riêng DN65: bảng H có dòng NPS 2½ = 89 mm thuộc hệ kích thước tiêu chuẩn tham khảo. Hàng phụ kiện DN65 Tuấn Khang cung cấp lắp ống Φ76, không giới thiệu lựa chọn Φ73. Khi hỏi côn có đầu DN65, bắt buộc xác nhận OD hai đầu và kích thước bản vẽ trước khi chốt hàng. Không lấy bảng này làm cam kết tồn kho hoặc dung sai thành phẩm.

Đối chiếu: Bảng kích thước reducer ASME B16.9 (PDF) và Bảng H theo DN/NPS.

PHÂN BIỆT KHI ĐẶT HÀNG

Vì sao không chỉ đọc “DN100 × DN50”?

01. Chưa đủ kiểu côn

Đồng tâm hay lệch tâm là hai kiểu hình học khác nhau, cần xác định theo bố trí trên bản vẽ.

02. Chưa đủ đường kính ngoài

Cùng tên DN vẫn phải đối chiếu OD thực tế, nhất là hệ tiêu chuẩn khác nhau hoặc khi thay hàng cũ.

03. Chưa đủ vật liệu & SCH

Đọc ký hiệu vật liệu, độ dày và chứng từ theo yêu cầu; H không quyết định độ dày hoặc áp suất làm việc.

Ví dụ minh họa cách ghi: “Côn lệch tâm DN150 × DN100, H tham khảo 140 mm theo B16.9; OD hai đầu, SCH, vật liệu và hướng cạnh phẳng xác nhận theo bản vẽ/đơn hàng”. Không coi đây là đơn đặt hàng hoàn chỉnh.
QUY TRÌNH LÀM VIỆC

5 bước kiểm tra côn thu trước khi báo giá

1

Chọn kiểu côn

Đồng tâm hay lệch tâm; vị trí lắp cạnh phẳng nếu bản vẽ có yêu cầu.

2

Ghi hai đầu kích thước

DN/NPS và OD thực tế đầu lớn, đầu nhỏ, lưu ý DN65 = Φ76 theo hàng Tuấn Khang.

3

Đối chiếu chiều dài H

Tra theo tiêu chuẩn sản phẩm/bản vẽ, không suy đoán bằng tỉ lệ hình vẽ.

4

Đối chiếu vật liệu – SCH

Ghi rõ thép đen/mạ kẽm theo yêu cầu, cấp SCH, tiêu chuẩn vật liệu phù hợp.

5

Gửi bảng kê & hồ sơ

Gửi số lượng, bản vẽ, thời gian giao và yêu cầu CO/CQ theo từng lô hàng.

Sản phẩm liên quan và liên kết tra cứu

Côn hàn đồng tâm thép đen - hình sản phẩm tham khảo Tuấn Khang Steel

Côn hàn đồng tâm thép đen

Xác nhận hai đầu OD, chiều dày và chiều dài theo bản vẽ.

Xem sản phẩm & hỏi quy cách →

Côn thu lệch tâm thép đen - hình sản phẩm tham khảo Tuấn Khang Steel

Côn thu lệch tâm thép đen

Cần xác định hướng lắp cạnh phẳng và chiều dài H.

Xem sản phẩm & hỏi quy cách →

Tê hàn thép đen - hình sản phẩm tham khảo Tuấn Khang Steel

Tê hàn thép đen

Tham khảo thêm khi bóc tách vật tư theo bản vẽ.

Xem sản phẩm & hỏi quy cách →

Đọc thêm: ASME B16.9 là gì? · Cách chọn co, tê, côn SCH80 · Cách đọc bản vẽ Isometric · Mẫu bảng kê phụ kiện.

Câu hỏi thường gặp

Côn đồng tâm và lệch tâm có cùng chiều dài H không?

Trong bảng kích thước ASME B16.9 tham khảo, chiều dài H của hai kiểu theo cùng danh nghĩa đầu lớn có thể giống nhau. Luôn đối chiếu đúng bản vẽ và thông số nhà sản xuất khi đặt hàng.

Đầu lớn DN100, đầu nhỏ DN50 thì H tra theo đầu nào?

Tra H theo cỡ danh nghĩa đầu lớn trong bảng này; đầu nhỏ vẫn phải ghi riêng để đặt đúng kiểu giảm.

DN65 ở Tuấn Khang chọn Φ73 hay Φ76?

Tuấn Khang cung cấp phụ kiện DN65 lắp ống Φ76; không coi Φ73 là lựa chọn hàng đang bán.

H có phải là chiều dài tổng đoạn ống sau khi hàn?

Không. H là chiều dài thân côn tham khảo, chưa gồm các đoạn ống, khe hở lắp và yếu tố thi công khác.

Côn hàn SCH40 và SCH80 có luôn cùng H?

H và chiều dày là hai thông số khác. Cần đối chiếu tiêu chuẩn sản phẩm, bản vẽ và xác nhận từng lô trước khi kết luận.

Có thể dùng bảng côn ASME để suy ra JIS hoặc DIN không?

Không. Phải đối chiếu tiêu chuẩn được chỉ định, nhất là OD hai đầu và dung sai.

Gửi gì để được báo giá nhanh côn thu?

Tên kiểu côn, DN/OD hai đầu, SCH, vật liệu, H nếu bản vẽ chỉ định, số lượng, yêu cầu chứng từ và thời gian giao.

Gửi bảng kê côn thu để kiểm tra đúng quy cách

Tuấn Khang Steel hỗ trợ đối chiếu kích thước theo bản vẽ và xác nhận tình trạng hàng, chứng từ theo từng yêu cầu thực tế.